Việc Làm Tiếng Hàn Quốc Tại Việt Nam

VIỆC LÀM TIẾNG HÀN QUỐC TẠI VIỆT NAM | Call Us >> 098-903-2703/ 090-458-6965

Tên một số bộ, ban ngành của Việt Nam bằng tiếng Hàn Quốc

부처 : 장관

1. 국방부 (Defence): Bộ quốc phòng
2. 내무부 (Interior): Bộ nội vụ
3. 외무부 (Foreign Affairs): Bộ ngoại giao
4. 법무부 (Justice): Bộ tư pháp
5. 재무부 (Finance): Bộ tài chính
6. 상무부 (Trade): Bộ thương mại

7. 과학기술환경부 (Science, Technology & Environment): Bộ khoa học và công nghệ
8. 노동원호사회부 (Labour, War Invalids & Social Affair): Bộ lao động thương binh xã hội
9. 교통통신부 (Transport & Communication): Bộ giao thông vận tải
10. 기획투자부 (Planning & Investment): Bộ kế hoạch đầu tư
11. 산업무역부 (Industry and Trade): Bộ công thương
12. 농업.농촌개발부 (Agriculture & Rural Development): Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
13. 보건부 (Public Health): Bộ y tế
14. 문화정보부 (Culture & Information): Bộ văn hóa thông tin
15. 수산부 (Marine Products): Bộ thủy sản
16. 교육부 (Education & Training): Bộ giáo dục và đào tạo
17. 건설부 (Construction): Bộ xây dựng

부급 조직 (장관급 조직):

1. 소수민족 및 산간지역위원회 (Ethnic Minorities & Mountain Regions Committee): Ủy ban dân tộc thiểu số
2. 감사원 (Inspector General): Viện kiểm sát
3. 중앙은행 (State Bank Governor): Ngân hàng nhà nước
4. 정부인사위원회 (Government’s Personnel Board): Cổng thông tin điện tử chính phủ
5. 정부행정실 (Office of Government) (Cabinet Secretary): Văn phòng chính phủ
6. 동남아시아 국가 연합 (Association of South – East Nations): Hiệp hội các nước Đông Nam Á
7. 국제통화기금 (International Monetary Fund – IMF): Quỹ tiền tệ quốc tế
8. 세계무역기구 (World Trade Organization – WTO): Tổ chức thương mại thế giới
9. 외국인 직접투자 (Foreign Direct Investment - FDI): Đầu tư trực tiếp nước ngoài
10. 베트남 전력공사 (Electricity of Vietnam – EVN): Điện lực Việt Nam
11. 세계보건기구 (World Health Organization – WHO): Tổ chức y tế thế giới


>> Cách viết CV xin việc hay và hiệu quả là hài lòng nhà tuyển dụng

>> Cách viết CV xin việc hay và hiệu quả là hài lòng nhà tuyển dụng
Nhấp chuột vào hình để đọc bài

Dịch vụ Visa Hàn Quốc

DỊCH VỤ TÌM THUÊ - MUA NHÀ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI HỒ CHÍ MINH