Việc Làm Tiếng Hàn

VIỆC LÀM TIẾNG HÀN QUỐC TẠI VIỆT NAM | Hotline >> 098-903-2703/ 090-458-6965

Responsive Ads Here

Ý nghĩa tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì?

Chắc hẳn là bạn cũng mong muốn mình có một cái tên tiếng Hàn hay để gọi và giao tiếp với bạn bè ngoại quốc. Hay đơn giản bạn muốn tìm hiểu tên của thần tượng mình yêu thích sẽ có ý nghĩa gì. Cùng khám phá tên tiếng Hàn Quốc và ý nghĩa qua bài viết dưới đây.
Hướng dẫn viết tên Tiếng Hàn của bạn


Tên tiếng Hàn của bản là gì
 
Ái Ae Mi
Ái Ae Miễn Myun
An Ahn Minh Myung
Anh Young Mỹ/ My Mi
Ánh Yeong Na Na
Bách Bak (Park) Nam Nam
Bạch Baek Nga Ah
Bân Bin Nga Ah
Bàng Bang Ngân Eun
Bảo Bo Nghệ Ye
Bích Byeok Nghiêm Yeom
Bình Pyeong Ngộ Oh
Bùi Bae Ngọc Ok
Cam Kaem Ngọc Ok
Cẩm Geum (Keum) Nguyên, Nguyễn Won
Căn Geun Nguyệt Wol
Cao Ko (Go) Nhân In
Cha Xa Nhất/ Nhật Il
Châu Joo Nhi Yi
Chí Ji Nhiếp Sub
Chu Joo Như Eu
Chung Jong Ni Ni
Kỳ Ki Ninh Nyeong
Kỷ Ki Nữ Nyeo
Ki Oanh Aeng
Ku (Goo) Phác Park
Cung Gung (Kung) Phạm Beom
Cường/ Cương Kang Phan Ban
Cửu Koo (Goo) Phát Pal
Đắc Deuk Phi Bi
Đại Dae Phí Bi
Đàm Dam Phong Pung/Poong
Đăng / Đặng Deung Phúc/ Phước Pook
Đinh Jeong Phùng Bong
Đạo Do Phương Bang
Đạt Dal Quách Kwak
Diên Yeon Quân Goon/ Kyoon
Diệp Yeop Quang Gwang
Điệp Deop Quốc Gook
Đào Do Quyên Kyeon
Đỗ Do Quyền Kwon
Doãn Yoon Quyền Kwon
Đoàn Dan Sắc Se
Đông Dong Sơn San
Đổng Dong Tạ Sa
Đức Deok Tại Jae
Dũng Yong Tài/ Tại/ Trãi Jae
Dương Yang Tâm/ Thẩm Sim
Duy Doo Tân, Bân Bin
Gia Ga Tấn/ Tân Sin
Giai Ga Tần/Thân Shin
Giang Kang Thạch Taek
Khánh Kang Thái Chae
Khang Kang Thái Tae
Khương Kang Thẩm Shim
Giao Yo Thang Sang
Ha Thăng/ Thắng Seung
Ha Thành Sung
Hách Hyuk Thành/ Thịnh Seong
Hải Hae Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh Jeong
Hàm Ham Thảo Cho
Hân Heun Thất Chil
Hàn/Hán Ha Thế Se
Hạnh Haeng Thị Yi
Hảo Ho Thích/ Tích Seok
Hạo/ Hồ/ Hào Ho Thiên Cheon
Hi/ Hỷ Hee Thiện Sun
Hiến Heon Thiều Seo (Sơ đừng đọc là Seo)
Hiền Hyun Thôi Choi
Hiển Hun Thời Si
Hiền/ Huyền hyeon Thông/ Thống Jong
Hiếu Hyo Thu Su
Hinh Hyeong Thư Seo
Hồ Ho Thừa Seung
Hoa Hwa Thuận Soon
Hoài Hoe Thục Sook
Hoan Hoon Thục Sil
Hoàng/ Huỳnh Hwang Thục Sil
Hồng Hong Thương Shang
Hứa Heo Thủy Si
Húc Wook Thùy/ Thúy/ Thụy Seo
Huế Hye Thy Si
Huệ Hye Tiến Syeon
Hưng/ Hằng Heung Tiên/ Thiện Seon
Hương hyang Tiếp Seob
Hường Hyeong Tiết Seol
Hựu Yoo Tín, Thân Shin
Hữu Yoo So
Huy Hwi Tố Sol
Hoàn Hwan Tô/Tiêu So
Hỷ, Hy Hee Toàn Cheon
Khắc Keuk Tôn, Không Son
Khải/ Khởi Kae (Gae) Tống Song
Khánh Kyung Trà Ja
Khoa Gwa Trác Tak
Khổng Gong (Kong) Trần/ Trân/ Trấn Jin
Khuê Kyu Trang/ Trường Jang
Khương Kang Trí Ji
Kiên Gun Triết Chul
Kiện Geon Triệu Cho
Kiệt Kyeol Trịnh Jung
Kiều Kyo Trinh, Trần Jin
Kim Kim Đinh Jeong
Kính/ Kinh Kyeong Trở Yang
La Na Trọng/ Trung Jung/Jun
Lã/Lữ Yeo Trúc Juk | cây trúc
Lại Rae Trương Jang
Lam Ram Soo
Lâm Rim Từ Suk
Lan Ran Tuấn Joon
Lạp Ra Tuấn/ Xuân Jun/Joon
Ryeo Tương Sang
Lệ Ryeo Tuyên Syeon
Liên Ryeon Tuyết Seol
Liễu Ryu Tuyết Syeol
Lỗ No Vân Woon
Lợi Ri Văn Moon
Long Yong Văn Mun/Moon
Lục Ryuk/Yuk Văn Moon
Lương Ryang Vi Wi
Lưu Ryoo Viêm Yeom
Lý, Ly Lee Việt Meol
Ma Moo
Mai Mae Vu Moo
Mẫn Min Woo
Mẫn Min Vương Wang
Mạnh Maeng Vy Wi
Mao Mo Xa Ja
Mậu Moo Xương Chang
      Yến Yeon

Lưu ý:
 
-  Họ và tên của người Việt Nam rất đa dạng và phong phú so với người Hàn Quốc. Vì vậy rất nhiều tên của người Việt Nam khác nhau khi dịch sang tiếng Hàn sẽ trùng nhau là chuyện bình thường bạn nhé.

Ví dụ: Dương Quỳnh Anh - đọc là Yang Kyeong Young
           Nguyễn Dương - Won Myung Yang 원명양
           Nguyễn Đình Thức - Won Jeon Seuk - 원전슥
          Nguyễn Trúc Phương Anh - Won Juk Bang Yeong 원죽방영


Bất ngờ với ý nghĩa tên tiếng Hàn Quốc của bạn

 
Gi: người dũng cảm
 
Ha Neul: bầu trời

Hae Won: ân sủng

Hea: duyên dáng

Hea Jung: ân sủng

Hee Young: niềm vui

Hei: duyên dáng

Hwa Young: làm đẹp, đời đời

Hyun: đạo đức

Bae: cảm hứng

Bon Hwa: vinh quang

Chin: tốn kém

Chin Hae: sự thật

Chin Hwa: người giàu có nhất

Chin Mae: sự thật

Cho Hee: tốt đẹp

Chul: công ty

Chul Moo: sắt vũ khí

Chung Hee: ngay thẳng

Chung Ho: ngay thẳng

Huyn Ae: người có trí tuệ

Huyn Jae: người có trí tuệ

Hyun Ki: sự khôn ngoan

Hyun Shik: một cách khôn ngoan

Huyn Su: một cuộc sống dài

Iseul: sương

Jae Hwa: tôn trọng và vẻ đẹp

Jin Kyong: trang trí

Jung: chỉ cần

Sook: chiếu sáng

Sun Hee: lòng tốt, lương thiện

Sung: kế

Un: duyên dáng

Un Hyea: duyên dáng

Yon: một hoa sen

Yong: dũng cảm

Yun: giai điệu

Soo Min: chất lượng

Soo Yun: hoàn hảo

Shou: bay

So Young: tốt đẹp
Jung Hee: ngay thẳng về mặt đạo đức

Jung Hwa: ngay thẳng về mặt đạo đức

Jung Su: vẻ đẹp

Kang Dae: mạnh mẽ

Dae: sự vĩ đại

Dae Huyn: lớn

Dak Ho: sâu hơn

Danbi: cơn mưa ấm áp

Dong Yul: cùng niềm đam mê

Duck Hwan: tính toàn vẹn trở lại

Duck Young: có tính toàn vẹn

Eun Kyung: bạc

Eun Ji: khá thành công trong cuộc sống
Kwang: mở rộng

Kyu Bok: tiêu chuẩn

Kyung Mi: người nhận được vinh dự

Kyung Soon: những người có danh dự

Mi Cha: vẻ đẹp

Mi Hi: vẻ đẹp

Mi Ok: tốt đẹp

Mi Young: vĩnh cửu

Min Jee: trí thông minh

Min Jung: thông minh

Min Ki: sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Min Kyung: sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Mok: chúa Thánh Thần, linh hồn

Myung Dae: ánh sáng

Myung Ok: ánh sáng

Myung Hee: ánh sáng

Nam Kyu: Phương Nam (cực Nam)

Sae Jin: ngọc trai của vũ trụ

Sang: kéo dài

Sang Hun: tuyệt vời

Sang Ook: luôn luôn

Yoo Ra: tự cường

Young: thanh xuân, nở hoa

Young Jae: thịnh vượng

Young Nam: mãi mãi

Young Soo: mãi mãi phong phú

Seung: người kế nhiệm

Shin: thực tế

Dịch vụ Visa Hàn Quốc

Du Học Nghề Hàn Quốc - Vừa học vừa làm

Du Học Nghề Hàn Quốc - Vừa học vừa làm
Trường Busan Institute of Science & Technology