Tên một số bộ, ban ngành của Việt Nam bằng tiếng Hàn Quốc

부처 : 장관

1. 국방부 (Defence): Bộ quốc phòng
2. 내무부 (Interior): Bộ nội vụ
3. 외무부 (Foreign Affairs): Bộ ngoại giao
4. 법무부 (Justice): Bộ tư pháp
5. 재무부 (Finance): Bộ tài chính
6. 상무부 (Trade): Bộ thương mại

7. 과학기술환경부 (Science, Technology & Environment): Bộ khoa học và công nghệ
8. 노동원호사회부 (Labour, War Invalids & Social Affair): Bộ lao động thương binh xã hội
9. 교통통신부 (Transport & Communication): Bộ giao thông vận tải
10. 기획투자부 (Planning & Investment): Bộ kế hoạch đầu tư
11. 산업무역부 (Industry and Trade): Bộ công thương
12. 농업.농촌개발부 (Agriculture & Rural Development): Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
13. 보건부 (Public Health): Bộ y tế
14. 문화정보부 (Culture & Information): Bộ văn hóa thông tin
15. 수산부 (Marine Products): Bộ thủy sản
16. 교육부 (Education & Training): Bộ giáo dục và đào tạo
17. 건설부 (Construction): Bộ xây dựng

부급 조직 (장관급 조직):

1. 소수민족 및 산간지역위원회 (Ethnic Minorities & Mountain Regions Committee): Ủy ban dân tộc thiểu số
2. 감사원 (Inspector General): Viện kiểm sát
3. 중앙은행 (State Bank Governor): Ngân hàng nhà nước
4. 정부인사위원회 (Government’s Personnel Board): Cổng thông tin điện tử chính phủ
5. 정부행정실 (Office of Government) (Cabinet Secretary): Văn phòng chính phủ
6. 동남아시아 국가 연합 (Association of South – East Nations): Hiệp hội các nước Đông Nam Á
7. 국제통화기금 (International Monetary Fund – IMF): Quỹ tiền tệ quốc tế
8. 세계무역기구 (World Trade Organization – WTO): Tổ chức thương mại thế giới
9. 외국인 직접투자 (Foreign Direct Investment - FDI): Đầu tư trực tiếp nước ngoài
10. 베트남 전력공사 (Electricity of Vietnam – EVN): Điện lực Việt Nam
11. 세계보건기구 (World Health Organization – WHO): Tổ chức y tế thế giới