한국어 명언 Danh Ngôn tiếng Hàn

한국어 명언 DANH NGÔN TIẾNG HÀN
LÊ HUY KHOA

1.      고객이 고객을 물고 온다 Khách hàng này đưa khách hàng khác tới

2.      신용이 없으면 아무것도 못한다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả.
3.      스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다 Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được
4.      양심적이지 못하면 모든 것이 실패한다 Không có lương tâm thì tất cả mọi thứ sẽ thất bại
5.      자기의 원칙을 지켜야 성공한다 Phải giữ lấy nguyên tắc của mình thì mới có thể thành công
6.      사람은 혼사 성공할 없다 Con người chẳng ai thành công một mình cả
7.      낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì
8.      바라지 않으면 결과가 오지 않는다 Không mong muốn, không có kết quả
9.      열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn
10.  세상은 공평하지 않는다 Cuộc đời này, không công bằng đâu
11.  부자들은 귀가 크다 Người giàu thường biết lắng nghe
12.  아는 만큼 돈이 보인다 Biết nhiều, thì nhiều cơ hội kiếm tiền
13.  직원의 눈높이가 대표이사에 맞춰라 Tầm nhìn của nhân viên, nên ngang tầm với giám đốc
14.  공부머리와 버는 머리는 다르다 Cái đầu để học và cái đầu kiếm tiền khác nhau nhiều lắm
15.  부지런함은 1 원칙이다 Cần cù là nguyên tắc số 1
16.  시그러운 곳에서는 기회가 없다 Chỗ nào ầm ỹ, chỗ đó không có cơ hội kiếm tiền
17.  기회는 눈뜬 자한테 열린다 Cơ hội chỉ đến với người mở mắt
18.  잘되면 사업가 실패하면 사기꾼 Thành công thi là nhà doanh nghiệp, thất bại thì là kẻ lừa đảo
19.  개같이 벌고 정승같이 쓴다 Kiếm tiền như chó, xài tiền như quan
20.  부자들은 과소비가 없다 Nhà giàu chẳng ai tiêu dùng quá mức cả
21.  사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Hãy tin người, đừng tin tiền
22.  부자의 첫걸음은 결혼 Bước đi đầu tiên của những người giàu: kết hôn
23.  부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước
24.  물려받은 자산으로 산다 하면 반드시 망한다 Sống bằng tài sản tài sản  kế, kiểu gì chẳng toi
25.  이제는 부자가 3 한다 Thời nay, người giàu giàu ba đời rồi
26.  베트남의 대부분 부자들은 시골출신인 것을 기억해라 Hãy nên nhớ rằng tất cả những người giàu Việt Nam đều xuất thân từ nông thôn